“trẻ Trâu” Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Công Thức Kem Trộn Trắng Da Của Mèo Lười
  • Top 10 Giày Lười Nữ Đẹp, Hàng Hiệu, “cực Xinh” Dành Cho Phái Đẹp
  • Đức Bo Hát “mèo Méo Meo” Lên Truyền Hình, Giám Khảo Phũ Phàng: Đó Không Phải Tài Năng
  • Rap Đỉnh Lun …. :)) Mèo Méo Meo Con Mèo ….. :))
  • Cách Đánh Bay Chấm Đen Ở Dưới Cằm Và Đuôi Mèo
  • Trẻ trâu” dịch sang tiếng Anh là gì?

    Bài hát trẻ trâu thật tuyệt – You’ve Gotta Love Millennials sẽ cho các bạn biết ngay từ có nghĩa tương đương với “trẻ trâu” trong tiếng Anh chính là “the millennials”

    Tất nhiên nếu tra từ điển word-for-word thì sẽ không bao giờ có được 2 từ này với nghĩa tương đương định danh (denotation), nhưng về sắc thái ý nghĩa “connotation” và phạm vi sử dụng thì gần như từ này được dùng ở những chỗ giống y hệt nhau trong 2 nền văn hóa. Và chắc chắn là nếu như bạn nói cách dịch ngô nghê là “Buffalo boy”/ “Young Buffalo” thì người Tây sẽ không hiểu bạn nói gì nhưng bạn dùng “Millennials” thì họ sẽ nắm được ngay.

    Điều rất đặc biệt là là chính bài hát Acappella lại được sáng tác và biểu diễn bởi một “trẻ trâu” và được chiếu tại Leaders Conference của nhà thờ Watermark Church để “người lớn” có thể thấy được sự sáng tạo, tiềm năng và những cố gắng của giới trẻ, qua đó ngừng vơ đũa cả nắm. Không ca thán, không xin xỏ đòi hỏi, thanh niên này đã thể hiện cách kêu gọi sự đồng cảm cho giới “trẻ trâu” cực kỳ sáng tạo và thông minh và được hàng chục triệu view trên Facebook.

    Mycah Tyler: “My hope is that future generations will be able to look at how we overcame our differences and fought as hard as we could to break down the barriers created by negative attitude, easy excuses and pointing fingers”

    negative attitude: dị nghị, thái độ ác cảm

    easy excuses: lý do đổ thừa quen thuộc

    pointing fingers: đổ lỗi, chỉ trích gán hết tội trạng lên đầu ai đó thay vì nhìn nhận khách quan và xem lại mình

    Bài này và bài “Thưởng em đâu Sếp” của GS Xoay đều là lấy nhạc Obladi Oblada của The Beatles nha

    Want more stuff like this?

    Get the best viral stories straight into your inbox!

    TedX Speaker Youtube

    Global First Prize IELTS Teacher @ IATEFL United Kingdom 2021 awarded by chúng tôi Cambridge University, British Council…

    First-prize Winner of #InnovationForGood Award

    MC, Scriptwriter, Director & Producer

    Co-founder, Scriptwriter, Academic Advisor @ 8IELTS VTV7

    SSEAYP – Ship for Southeast Asian and Japanese Youth Program 42’s VPY

    AAS Australia Awardee @ Monash University

    IELTS Highscorer: 9S 9L 9R 8.5W

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Sách Văn Học Của Tác Giả Mèo Lười Ngủ Ngày
  • Trọn Bộ 7 Tác Phẩm Ngôn Tình Hay Nhất Của Tác Giả Mèo Lười Ngủ Ngày Năm 2021
  • Top 7 Tác Phẩm Ngôn Tình Hay Nhất Của Tác Giả Mèo Lười Ngủ Ngày 2021
  • Boss Đen Tối Đừng Chạy Full
  • Tìm Hiểu Về Giống Mèo Mỹ Lông Ngắn
  • Con Lười Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 20 Chú Mèo Đạt Đến Đỉnh Cao Của Sự Lười Biếng
  • Gấu Bông Mèo Lười Dinga (30 Cm) Gb14
  • Top 10 Giống Mèo Được Yêu Thích Nhất Tại Mỹ
  • Ghế Lười Dáng Sofa Hình Mèo Sf009
  • Ghế Lười Hạt Xốp Mèo Cười Xám
  • Vậy bất kỳ con lười ham muốn tình dục nên làm thế nào?

    So what should any red-blooded sloth do?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng lý lẽ vững chắc cho học thuyết của Martin lại là những con lười.

    But the clincher for Martin is the sloths.

    Literature

    ” Mọi thứ đều do con lười và dành cho con lừơi “?

    ” All because of each and every sloth “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là do thường ngày con lười biếng luyện tập

    Then, you’re already under her spell.

    OpenSubtitles2018.v3

    ¶ Mọi thứ đều do con lười và dành cho con lừơi

    All because of each and every sloth

    OpenSubtitles2018.v3

    Con lười, hươu cao cổ, voi, rắn.

    Sloth, giraffe, elephant, snake.

    ted2019

    Kristen Bell vai Priscilla, một con lười ba ngón, là đồng nghiệp của Flash tại DMV.

    Kristen Bell as Priscilla, a threetoed sloth who is Flash’s co-worker at the DMV.

    WikiMatrix

    Con vật đã thải ra cục phân này là một con lười đất Shasta.

    The beast that excreted it was a Shasta ground sloth.

    Literature

    Đến được tớ đánh con lười.

    Hey, it’s my turn to hit the sloth.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chắc rằng mấy con lười bé nhỏ sẽ làm giúp ông mỗi năm!

    I bet the mini sloths could help you make psents every year.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là do thường ngày con lười biếng luyện tập.

    I’ve lost without fighting?

    QED

    Này này, ai cho bọn nhóc hành hạ con lười thế này?

    Hey, chúng tôi said you kids could torture the sloth?

    opensubtitles2

    Đến được tớ đánh con lười

    Hey, it’ s my turn to hit the sloth

    opensubtitles2

    Này này, ai cho bọn nhóc hành hạ con lười thế này?

    Hey, whoa. Who said you kids could torture the sloth?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ví dụ điển hình là con lười, đã thích nghi với cuộc sống trên cây bằng việc treo mình trên cây bằng những móng vuốt rất khỏe,

    Common groups, like the sloth here, have clear adaptations for forest canopies, hanging on with their very strong claws.

    QED

    Con lười cái này có một con non và nó sẽ không giao phối cho đến khi con non rời mẹ trong khoảng thời gian sáu tháng.

    She already has a baby and she won’t mate again until it leaves her in about six months’time.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoại trừ hai con lười chi (Choloepus và Bradypus) và các chi lợn biển, (Trichechus), tất cả các động vật có vú có bảy đốt sống cổ tử cung.

    With the exception of the two sloth genera (Choloepus and Bradypus) and the manatee genus, (Trichechus), all mammals have seven cervical vertebrae.

    WikiMatrix

    Các trò chơi khác được tạo ra ở Brazil để đối lại với trò chơi Cá voi xanh là Baleia Verde (Cá voi xanh lá cây) và Preguiça Azul (Con lười xanh).

    Other games created in Brazil in response to the Blue Whale were the Baleia Verde (Green Whale) and the Preguiça Azul (Blue Sloth).

    WikiMatrix

    Con Chồn lười kia kìa.

    I see the sloth.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mày đúng là con chim lười.

    Yeah, you’re such a lazy little bird.

    OpenSubtitles2018.v3

    12 – Sói Gysinge (Thụy Điển) và con gấu lười Mysore (Ấn Độ).

    12 – Wolf of Gysinge (Sweden) and sloth bear of Mysore (India).

    WikiMatrix

    Cô ấy vẫn có con mắt lười biếng sao?

    Didn’t she used to have a lazy eye?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ai quý mến Sid, con Chồn lười sao?

    Isn’t there anyone who cares about Sid the Sloth?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà mẹ chồng cổ cứ càm ràm suốt thôi nào là con dâu lười nội trợ.

    Her mother-in-Iaw was always complaining that she never did any housework.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lười Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Kem Trộn Trắng Da Của Mèo Lười Hiệu Quả Sau 2 Tuần
  • 5 Công Thức Kem Trộn Của Mèo Lười Dưỡng Trắng Da Hiệu Quả
  • Xem Nhiều 10/2021 # Chú Mèo Lạc Lạc Nổi Tiếng Nhờ Màn Đóng Vai Em Bé Sơ Sinh Lên Báo Nước Ngoài # Top Trend
  • Gặp Chủ Nhân “diễn Viên” Mèo Trong Clip Hướng Dẫn Tắm Cực Hot Mxh: “lạc Lạc Được Nhặt Ngoài Đường Về, Tưởng Không Cứu Nổi”
  • Một Số Điều Lưu Ý Khi Dịch 12 Con Giáp Sang Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 300 Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất
  • Sự Thật Về Hình Vẽ Con Mèo Kì Lạ Khổng Lồ Hàng Ngàn Năm Tuổi Trên Đồi Ở Peru
  • Làm Thế Nào Để Sử Dụng Angela Talking Của Tôi, Trò Chơi Kitty Nói Chuyện Cho Điện Thoại Di Động
  • Các Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Về Mèo
  • Những Điều Cần Biết Về Con Mèo
  • MỘT SỐ ĐIỀU LƯU Ý KHI DỊCH 12 CON GIÁP SANG TIẾNG ANH

    Nguyễn Phước vĩnh Cố

    A learner of the University of Google

    12 CON GIÁP TRONG TIẾNG ANH (12 ANIMAL DESIGNATIONS /ˌdezɪɡˈneɪʃ(ə)n/)

    Tí-chuột: The Mouse /maʊs/ (Vietnam), the Rat /ræt/ (China)

    Sửu-trâu: The Buffalo /ˈbʌfələʊ/ (Vietnam), the Ox /ɒks/ (China)

    Dần-hổ: The Tiger /ˈtaɪɡə(r)/

    Mẹo-mèo/Thỏ: The Cat /kæt/ (Vietnam), the Rabbit /ˈræbɪt/ (China)

    Thìn-rồng: The Dragon /ˈdræɡən/

    Tỵ-rắn: The Snake /sneɪk/

    Ngọ-ngựa: The Horse /hɔːs/

    Mùi-dê: The Goat /ɡəʊt/

    Thân-khỉ: The Monkey /ˈmʌŋki/

    Dậu-gà: The Rooster /ˈruːstə(r)/, the Cock /kɒk/

    Tuất-chó: The Dog /dɒɡ/

    Hợi-lợn: The Pig /pɪɡ/

    Trong 12 con giáp khi dịch con giáp đầu tiên là ‘chuột’ ta gặp hai hình thức ở tiếng Anh ‘rat’ và ‘mouse’, vậy bạn chọn từ ‘rat’ hay ‘mouse’ khi dịch (tuổi) Tý, (năm) Tý sang tiếng Anh?

    RAT HAY MOUSE?

    Trong tiếng Anh, có sự khác biệt giữa ‘rat’ và ‘mouse’, nếu bạn đã từng xem các phim ‘Chuột Mickey’ (tiếng Anh: Mickey Mouse) và phim ‘Chuột đầu bếp’ (tiếng Anh: Ratatouille) nói về chú chuột (rat) có tên Remy thì bạn đã biết cách dùng của hai từ này. Tuy nhiên, ở tiếng Trung khi nói hay viết ở tiếng Anh: ‘Chào mừng/đón năm Tý -2020’ thì họ sẽ nói hay viết ‘(the) Year of the Rat’ hay ‘welcome the Year of the Rat- 2021’ vì trong tiếng Trung chỉ có một từ duy nhất để diễn đạt vừa ‘rat’ (chuột cống) vừa ‘mouse’ (con chuột). Do nghĩa của hai từ ‘rat’ và ‘mouse’ nói trên nên một số người phương Tây ưa gọi năm Tý (year of the Rat) là ‘year of the Mouse’ (dù sao ‘mouse’ /maʊs/ nghe ra vẫn hay hơn ‘rat’ /ræt/. Ở tiếng Việt ta thấy ‘year of the Mouse’ được ưa thích và dùng nhiều hơn là ‘year of the Rat’. Nếu bạn gõ trên thanh Google ‘year of the rat’ thì nó sẽ cho ‘khoảng 725.000.000 kết quả (0,65 giây)’ nhưng gõ ‘year of the Mouse’ thì kết quả sẽ là ‘khoảng 1.030.000.000 kết quả (0,77 giây)’ để thấy rằng trong thế giới nói tiếng Anh ‘year of the Mouse’ được dùng nhiều hơn ‘year of the Rat’.

    BUFFALO HAY OX?

    Kế đến, khi dịch con giáp thứ hai (con trâu) bạn cũng gặp một vấn đề tương tự. Ở tiếng Anh, ‘sửu’ cũng có hai từ mà cho đến nay ở các từ điển Việt-Anh cũng như các trang web tiếng Anh trên mạng đều dùng mà ít khi phân biệt. Khi nói đến năm ‘sửu’ người Trung quốc ưa dùng ‘year of the Ox’ và thi thoảng ta cũng bắt gặp ‘year of the Ox or Buffalo’. Theo Wikipedia tiếng Anh, Sửu – Trâu (Ox) (牛) là con vật thứ hai trong mười hai con giáp trong lịch hoàng đạo Trung Quốc . Thuật ngữ Trung Quốc được dịch ở đây là ox trong tiếng Trung Quốc là niú (牛), một từ thường dùng để chỉ bò, bò đực hoặc các loại trung tính của họ bò, chẳng hạn như gia súc thông thường hoặc trâu nước. Ở văn hóa Việt, trái lại, hình ảnh con trâu nước (water buffalo) đóng một vai trò quan trọng trong lĩnh vực nông nghiệp nên năm sửu ở người Việt người ta nghĩ đến con trâu nước (water buffalo), vì vậy không lạ gì ở các văn bản viết bằng tiếng Anh của người Việt ta thường gặp là ‘year of the Buffalo’. Nếu ta gõ trên thanh Google ‘year of the Ox’ Viet nam thì có khoảng khoảng 6.370.000 kết quả (0,66 giây) nhưng gõ ‘year of the Buffalo’ Viet nam thì có khoảng 15.300.000 kết quả (0,62 giây). Là một người Việt nếu được dịch năm Sửu sang tiếng Anh thì bạn sẽ chon ‘Ox’ hay ‘Buffalo’?

    CAT (VIỆT NAM), RABBIT (CHÂU Á)

    Năm ‘2011’ BBC giựt cái tít ‘Việt Nam đón Mèo còn châu Á chào Thỏ’ https://www.bbc.com/vietnamese/vietnam/2011/02/110203_cat_or_rabbit . và mở đầu bài viết: Đúng ngày mồng một Tết, hai hãng thông tấn lớn AFP và Reuters cùng chạy bài về chuyện các nước Châu Á khác chào đón năm Thỏ còn Việt Nam bước vào năm Mèo.

    AFP nói Việt Nam muốn chứng tỏ sự độc lập trước thế thống trị văn hóa của Trung Quốc còn Reuters nói đây có thể là lỗi dịch thuật. Có thể đi tìm lý do tại sao ở văn hóa Việt đón ‘Mèo’ còn Trung Quốc chào ‘Thỏ’. Theo Sim Sang – Joon https://laodong.vn/archived/tai-sao-trung-quoc-nam-tho-viet-nam-nam-meo-670464.ldo , giám đốc Trung tâm Giao lưu văn hoá Việt – Hàn: ‘Trong Thập nhi chi của Trung Quốc, con thỏ là chi thứ tư (gồm Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi). Con mèo tuy không phải loài vật nằm trong Thập nhị chi nhưng lại được ghi âm chữ Hán giống với con thỏ (máo – âm Hán-Việt là “miêu”). Trong tiếng Trung Quốc, hai từ này khác nhau về dấu song về âm thì thỏ (măo) và mèo (máo) đều là mao. Điều thú vị nữa là trong Việt Nam tự điển, thì chữ Mão – nghĩa là con thỏ – lại được dùng để chỉ con mèo’, và cũng theo ông ‘Trung Quốc là quốc gia có ảnh hưởng văn hoá, dù Việt Nam có chọn tên năm Mèo thì vẫn không đánh mất chữ Máo – chỉ con thỏ. Ngược lại, trên lập trường một nước tiếp biến văn hoá bên ngoài như Việt Nam, dù có lựa chọn con mèo – con vật quen thuộc với người Việt – thì vẫn nằm trong mạch ảnh hưởng văn hoá của Trung Quốc. Việc thay đổi tinh tế chữ Máo – chỉ con thỏ – sang con mèo đã cho thấy tài trí của người Việt Nam trong tiếp biến văn hoá* (acculturation)!’.

    GOAT HAY SHEEP HAY RAM?

    Năm mùi dịch sang tiếng Anh là ‘year of the Goat’, ‘year of the Sheep’, hay ‘year of the Ram’? Theo Wikipedia, tại Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên (gồm cả Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc) và Nhật Bản thì Mùi tương ứng với cừu (sheep), còn tại Việt Nam thì nó tương ứng với dê (goat). Chữ ‘dương’ 羊 theo Hán văn, nghĩa là con dê (goat), nhưng cũng có nghĩa là con cừu (sheep). Rắc rối hơn nữa ‘dương’ dịch qua tiếng Anh có thể là goat (dê), là sheep (cừu), và là ram (dê núi ), vì vậy có nơi ghi là ‘year of Goat’, có nơi viết là ‘year of Ram’, hay ‘year of Sheep’. Đối với người Việt (láng giềng của Trung quốc) thì năm mùi chỉ con dê nên khi dịch sang tiếng Anh ‘năm mùi’ chỉ có một hình thức là ‘year of the Goat’ mà thôi.

    ROOSTER HAY COCK?

    Cả từ ‘rooster’ và ‘cock’ đều có nghĩa là con gà trống (male chickens) trong tiếng Anh vì vậy ở tiếng Việt cũng như tiếng Trung khi dịch năm dậu sang tiếng Anh đều có thể dịch là ‘year of the rooster/cock’. Theo từ điển Longman, ‘rooster’ là tiếng Mỹ còn ‘cock’ là tiếng Anh. Ở tiếng Anh, ngoài nghĩa ‘con gà trống’ thì ‘cock’ là một từ lóng thô tục (vulgar slang) chỉ ‘dương vật’ (penis), vì vậy người Anh khi nói năm gà thường dùng ‘year of Cockerel’ thay cho ‘year of the Cock’.

    PIG HAY BOAR?

    Trong 12 con giáp, vị trí cuối cùng thuộc về con lợn (Pig). 12 cung hoàng đạo (12 con giáp) của người Nhật và người Tây Tạng thì ‘Pig’ được thay thế bằng ‘Boar’ /bɔː(r)/ (lợn rừng).

    * acculturation /əˌkʌltʃəˈreɪʃn/: contact between culturally differentiated groups and resulting cultural changes in each of them (tiếp biến văn hóa: sự tiếp xúc giữa các nhóm khác biệt về văn hóa và dẫn đến những thay đổi văn hóa trong mỗi nhóm).

    Thạc gián, ngày 22 tháng 1 năm 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Em Gái! Làm Vợ Anh Nhé!!!
  • Truyện: Em Gái, Làm Vợ Anh Nhé !
  • Giải Đáp Mèo Chửa Mấy Tháng Thì Đẻ Từ Chuyên Gia
  • Giáo Án Pttm: Âm Nhạc ” Thương Con Mèo” Độ Tuổi 5
  • Nằm Mơ Thấy Con Chim Cú Mèo Mang Ý Nghĩa Tốt Hay Xấu?
  • Lười Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Lười Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 20 Chú Mèo Đạt Đến Đỉnh Cao Của Sự Lười Biếng
  • Gấu Bông Mèo Lười Dinga (30 Cm) Gb14
  • Top 10 Giống Mèo Được Yêu Thích Nhất Tại Mỹ
  • Ghế Lười Dáng Sofa Hình Mèo Sf009
  • Một người khác phát biểu về tật lười biếng: “Đôi khi lười biếng cũng được việc…

    Regarding sloth, another said: “It’s good to be like that sometimes. . . .

    jw2019

    Tôi thì chỉ thích nửa lít bia và chợp mắt, nhưng tôi là dạng lười biếng.

    I myself pfer a pint and a good nap. But then, I’m the lazy type.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế nên, dù bạn cảm thấy lười biếng tới đâu đi chăng nữa, thực ra, cơ bản mà nói, cũng không phải là bạn đang không làm gì đâu.

    So no matter how lazy you feel, you’re not really intrinsically doing nothing.

    QED

    Tương tự với lũ lười biếng trong chương trình này, kể cả anh.

    So does every lazy cunt on this show, and that includes you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu chúng ta làm việc “cũng như hầu-việc Chúa [Đức Giê-hô-va]”, chúng ta có thái độ đúng và không bị ảnh hưởng bởi “không khí” vị kỷ, lười biếng của thế gian này.

    If we do things “as to Jehovah,” we will have the right attitude and will not be affected by the selfish, lazy “air” of this world.

    jw2019

    Tại sao anh cố gắng hết sức để làm cho tôi nghĩ rằng anh là một thằng ngốc lười biếng vậy?

    Why do you try so hard to make me think that you’re a lazy idiot?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tiến về Cổng, đồ lười nhớt thây!

    To the Gate, you slugs!

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lúc chúng có vẻ lười biếng và uể oải, nhưng chúng có khả năng chạy nhanh khiến ta kinh ngạc.

    At times they seem to be lazy and lethargic, but they have the ability to move with surprising speed.

    jw2019

    Giờ thì ai mới lười biếng hả, cảnh sát trưởng?

    Who’s lazy now, Sheriff?

    OpenSubtitles2018.v3

    13 Kẻ lười nói rằng: “Có con sư tử ở ngoài!

    13 The lazy one says: “There is a lion outside!

    jw2019

    Ông chủ chắc chắn sẽ đến với bác sĩ từ các công ty bảo hiểm y tế và sẽ trách cha mẹ cho con trai lười biếng của họ và cắt ngắn tất cả các phản đối với ý kiến của bác sĩ bảo hiểm, cho anh ta tất cả mọi người đã hoàn toàn khỏe mạnh nhưng thực sự lười biếng về công việc.

    QED

    Tôi thường xem nó như một dạng của sự lười biếng tinh thần.

    I view it usually as a kind of mental laziness.

    ted2019

    loài lười có những kẻ thù tự nhiên luôn muốn làm hại hoặc ” giết ” chúng tôi

    Yes, as impossible as it seems, the sloth has natural enemies that would like to harm or otherwise ” kill ” us

    opensubtitles2

    Vết mắt trái của Whitaker được nhiều nhà phê bình gọi là “hấp dẫn” và cho anh ta “một cái nhìn lười biếng, chiêm ngắm”.

    Whitaker’s left eye ptosis has been called “intriguing” by some critics and gives him “a lazy, contemplative look”.

    WikiMatrix

    Mềm yếu, béo mập và lười biếng Tiểu thư đã bước đến

    Flabby, fat and lazy You walked in and upsy-daisy

    OpenSubtitles2018.v3

    Lười biếng, ngạo mạn.

    lazy, arrogant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cháu còn trông đợi câu nào khác từ người lười nhất Hỏa Quốc chứ?

    What else would I expect to hear from the laziest man in the Fire Nation.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ví dụ điển hình là con lười, đã thích nghi với cuộc sống trên cây bằng việc treo mình trên cây bằng những móng vuốt rất khỏe,

    Common groups, like the sloth here, have clear adaptations for forest canopies, hanging on with their very strong claws.

    QED

    Hoặc là cô đánh tốt hơn hoặc là tôi trở nên lười biếng.

    Either you’re getting better or I’m getting lazy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chắc chắn Phao-lô không nói: «Tất cả tín đồ đấng Christ trên đảo Cơ-rết nói dối, là thú dữ, lười biếng và ham ăn» (Tít 1:5-12).

    But Paul certainly was not saying: ‘All Cretan Christians lie and are injurious, lazy, and gluttonous.’

    jw2019

    Lười biếng, ngạo mạn.

    Lazy, arrogant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Học cách yêu thích làm việc và tránh không lười biếng.

    Learn to love work and avoid idleness.

    LDS

    24 Kẻ lười biếng thò tay vào bát đãi tiệc

    24 The lazy one buries his hand in the banquet bowl,

    jw2019

    (Châm-ngôn 12:27) Người lười biếng không “chiên-nướng” con vật mình đã săn được.

    (Proverbs 12:27) A slack person —“the lazy man”— does not “start up,” or “roast,” his game.

    jw2019

    Thưa các anh em, tương tự như vậy, tôi sợ rằng có quá nhiều người đàn ông đã được ban cho thẩm quyền của chức tư tế nhưng thiếu quyền năng của chức tư tế vì dòng quyền năng đó đã bị ngăn chặn bởi tội lỗi như là tính lười biếng, bất lương, kiêu ngạo, sự vô đạo đức, hoặc mối bận tâm với những vật chất của thế gian.

    Well, brethren, in like manner, I fear that there are too many men who have been given the authority of the priesthood but who lack priesthood power because the flow of power has been blocked by sins such as laziness, dishonesty, pride, immorality, or poccupation with things of the world.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Công Thức Kem Trộn Trắng Da Của Mèo Lười Hiệu Quả Sau 2 Tuần
  • 5 Công Thức Kem Trộn Của Mèo Lười Dưỡng Trắng Da Hiệu Quả
  • Xem Nhiều 10/2021 # Chú Mèo Lạc Lạc Nổi Tiếng Nhờ Màn Đóng Vai Em Bé Sơ Sinh Lên Báo Nước Ngoài # Top Trend
  • Gặp Chủ Nhân “diễn Viên” Mèo Trong Clip Hướng Dẫn Tắm Cực Hot Mxh: “lạc Lạc Được Nhặt Ngoài Đường Về, Tưởng Không Cứu Nổi”
  • Giống Mèo Tuyệt Đẹp Mà Nhiều Người Chưa Biết
  • Năm ‘Tý’ Và Năm ‘Canh Tý’ Dịch Sang Tiếng Anh Như Thế Nào? :: Việt Anh Song Ngữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 20+ Mẫu Bánh Kem Hình Con Mèo Cực Đẹp Cho Người Tuổi Mẹo
  • Top 100+ Ảnh Bánh Sinh Nhật Hình Con Mèo (Tuổi Mão) Đẹp, Dễ Thương
  • Bài Văn Hay Tả Con Mèo Nhà Em
  • Hình Tượng Con Chuột Trong Văn Hóa Dân Gian
  • Thách Thức Nhóm Các Con Mèo Lớn!
  •  

    NĂM ‘TÝ’ VÀ NĂM ‘CANH TÝ’ DỊCH SANG TIẾNG ANH NHƯ THẾ NÀO?

     

    DỊCH NĂM TÝ SANG TIẾNG ANH

    Dù gần như ai cũng biết lịch hoàng đạo 12 năm (12- year Vietnamese/Chinese zodiac /ˈzəʊ.di.æk/ calendar) của ta (Việt nam) và Trung quốc, được đại diện bởi 12 con vật khác nhau (repsented by 12 different animals) thường được gọi là 12 con giáp (12 animal designations /ˌdezɪɡˈneɪʃ(ə)n/) nhưng họ lại ít quen thuộc với 12 con giáp ở tiếng Anh. Nay, xin giới thiệu với bạn đọc 12 con giáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh tương đương:

    12 CON GIÁP TRONG TIẾNG ANH (12 ANIMAL DESIGNATIONS /ˌdezɪɡˈneɪʃ(ə)n/)

    Tí-chuột: The Rat/the Mouse

    Sữu-trâu: The Ox/the Buffalo

    Dần-hổ: The Tiger

    Mẹo-mèo/Thỏ (tiếng Trung): The Cat/the Rabbit (Chinese)

    Thìn-rồng: The Dragon

    Tỵ-rắn: The Snake

    Ngọ-ngựa: The Horse

    Mùi-dê: The Goat

    Thân-khỉ: The Monkey

    Dậu-gà: The Rooster/the Cock

    Tuất-chó: The Dog

    Hợi-lợn: The Pig

    CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI CÂU ‘BẠN CẦM TINH CON GÌ/BẠN TUỔI GÌ?’ TRONG TIẾNG ANH

    1. What Animal in Vietnamese Zodiac /ˈzəʊ.di.æk/ are You?

    Bạn cầm tinh con gì?/bạn tuổi con gì?

    2. Were you born in the year of the Rooster?

    Bạn cầm tinh con Gà chứ?/bạn tuổi Dậu/con Gà?

    Trả lời:

    1. My youngest daughter is/I was born in the year of the Rat.

    2. My husband is a Dog, my oldest daughter and I are Horses and my youngest daughter is a Pig.

    Từ những kiến thức nêu trên, ta có thể dễ dàng dịch ‘năm tý’ hay ‘chào mừng/đón năm tý -2020’ là ‘the Year of the Rat’ hay ‘welcome the Year of the Rat- 2021’.

    DỊCH NĂM CANH TÝ SANG TIẾNG ANH

    CAN CHI (SEXAGENARY CYCLE)

    Một năm không chỉ là được phân loại theo 12 con giáp (isn’t just categorized by zodiac animals) mà còn theo một chu kỳ 60 năm (sexagenary cycle) phức tạp hơn nhiều: – Đó là sự kết hợp của 1 trong 10 can (heavenly stems) và 1 trong 12 chi (earthly branches)

    Trong cụm từ năm ‘Canh Tý’, Canh là ‘can’ (heavenly stems), Tý là ‘chi’ (earthly branches), gọi là “can chi” (sexagenary cycle), hay còn gọi là “thiên can địa chi”, hay thập can thập nhị chi.

    CAN (HEAVENLY STEMS)

    10 can ở tiếng Việt là: giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỹ, canh, tân, nhâm, quý.

    10 can ở tiếng Hoa là: jiǎ (甲), yǐ (乙), bǐng (丙), ding (丁), wù (戊), jǐ (己), gēng (庚), xīn (辛), rén (壬), guǐ (癸).

    10 can ở tiếng Hoa có chua thêm tiếng Việt nay được dùng trong thế giới Anh ngữ là: 1. Jia (Giáp) 2. Yi (Ất) 3. Bing (Bính) 4. Ding (Đinh) 5. Wu (Mậu) 6. Ji (Kỷ) 7. Geng (Canh) 8. Xin (Tân) 9. Ren (Nhâm) 10. Gui (Qúy).

    CHI ( EARTHLY BRANCHES)

    12 chi ở tiếng Việt là: tí, sữu, dần, mão, thìn, tị ngọ mùi, thân, dậu, tuất, hợi.

    12 chi ở tiếng Hoa là: zi (子), chǒu (丑), yín (寅), mǎo (卯), chén (辰), sì (巳), wǔ (午), wèi (未), shēn (申), yǒu (酉), xū (戌), hài (亥).

    12 chi ở tiếng Hoa có chua thêm tiếng Việt nay được dùng trong thế giới Anh ngữ là: 1. Zi (Tí) 2. Chou (Sửu) 3. Yin (Dần) 4. Mao (Mão) 5. Chen (Thìn) 6. Si (Tị) 7. Wu (Ngọ) 8. Wei (Mùi) 9. Shen (Thân) 10. You (Dậu) 11. Xu (Tuất) 12. Hai (Hợi).

    Từ nguồn tư liệu trên, “năm Canh Tý sẽ được dịch là ‘in the Year of Geng Zi’

    Đà nẵng, 9/1/2020

     

    Thầy Nguyễn Phước Vĩnh Cố

    Nhóm Nghiên cứu ngôn ngữ, Văn Hóa và Dịch thuật

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhạc Thiếu Nhi Tiếng Anh Vui Nhộn – Ca Nhạc Thiếu Nhi Tiếng Anh – Chú Mèo Con – Nhạc Thiếu Nhi.
  • Tổng Hợp 10 Bài Hát Tiếng Anh Cho Trẻ 3 Tuổi Hay Nhất
  • Gấu Mèo Mỹ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bài23 Em Thích Con Mèo Này.
  • Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Năm ‘tý’ Và Năm ‘canh Tý’ Dịch Sang Tiếng Anh Như Thế Nào? :: Việt Anh Song Ngữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Truyện Tôi Là Con Mèo Azw3 Epub Mobi Pdf
  • Trẻ Em Học Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Viết Tiếng Anh Miêu Tả Con Vật Mà Bạn Yêu Thích Bằng Tiếng Anh (Chó)
  • Chuyện Con Mèo Dạy Hải Âu Bay Ebook Pdf/prc/epub
  • DỊCH NĂM TÝ SANG TIẾNG ANH

    Dù gần như ai cũng biết lịch hoàng đạo 12 năm (12- year Vietnamese/Chinese zodiac /ˈzəʊ.di.æk/ calendar) của ta (Việt nam) và Trung quốc, được đại diện bởi 12 con vật khác nhau (repsented by 12 different animals) thường được gọi là 12 con giáp (12 animal designations /ˌdezɪɡˈneɪʃ(ə)n/) nhưng họ lại ít quen thuộc với 12 con giáp ở tiếng Anh. Nay, xin giới thiệu với bạn đọc 12 con giáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh tương đương:

    12 CON GIÁP TRONG TIẾNG ANH (12 ANIMAL DESIGNATIONS /ˌdezɪɡˈneɪʃ(ə)n/)

    Tí-chuột: The Rat/the Mouse

    Sữu-trâu: The Ox/the Buffalo

    Dần-hổ: The Tiger

    Mẹo-mèo/Thỏ (tiếng Trung): The Cat/the Rabbit (Chinese)

    Thìn-rồng: The Dragon

    Tỵ-rắn: The Snake

    Ngọ-ngựa: The Horse

    Mùi-dê: The Goat

    Thân-khỉ: The Monkey

    Dậu-gà: The Rooster/the Cock

    Tuất-chó: The Dog

    Hợi-lợn: The Pig

    CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI CÂU ‘BẠN CẦM TINH CON GÌ/BẠN TUỔI GÌ?’ TRONG TIẾNG ANH

    1. What Animal in Vietnamese Zodiac /ˈzəʊ.di.æk/ are You?

    Bạn cầm tinh con gì?/bạn tuổi con gì?

    2. Were you born in the year of the Rooster?

    Bạn cầm tinh con Gà chứ?/bạn tuổi Dậu/con Gà?

    1. My youngest daughter is/I was born in the year of the Rat.

    2. My husband is a Dog, my oldest daughter and I are Horses and my youngest daughter is a Pig.

    Từ những kiến thức nêu trên, ta có thể dễ dàng dịch ‘năm tý’ hay ‘chào mừng/đón năm tý -2020’ là ‘the Year of the Rat’ hay ‘welcome the Year of the Rat- 2021’.

    CAN CHI (SEXAGENARY CYCLE)

    Một năm không chỉ là được phân loại theo 12 con giáp (isn’t just categorized by zodiac animals) mà còn theo một chu kỳ 60 năm (sexagenary cycle) phức tạp hơn nhiều: – Đó là sự kết hợp của 1 trong 10 can (heavenly stems) và 1 trong 12 chi (earthly branches)

    Trong cụm từ năm ‘Canh Tý’, Canh là ‘can’ (heavenly stems), Tý là ‘chi’ (earthly branches), gọi là “can chi” (sexagenary cycle), hay còn gọi là “thiên can địa chi”, hay thập can thập nhị chi.

    CAN (HEAVENLY STEMS)

    10 can ở tiếng Việt là: giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỹ, canh, tân, nhâm, quý.

    10 can ở tiếng Hoa là: jiǎ (甲), yǐ (乙), bǐng (丙), ding (丁), wù (戊), jǐ (己), gēng (庚), xīn (辛), rén (壬), guǐ (癸).

    10 can ở tiếng Hoa có chua thêm tiếng Việt nay được dùng trong thế giới Anh ngữ là: 1. Jia (Giáp) 2. Yi (Ất) 3. Bing (Bính) 4. Ding (Đinh) 5. Wu (Mậu) 6. Ji (Kỷ) 7. Geng (Canh) 8. Xin (Tân) 9. Ren (Nhâm) 10. Gui (Qúy).

    CHI ( EARTHLY BRANCHES)

    12 chi ở tiếng Việt là: tí, sữu, dần, mão, thìn, tị ngọ mùi, thân, dậu, tuất, hợi.

    12 chi ở tiếng Hoa là: zi (子), chǒu (丑), yín (寅), mǎo (卯), chén (辰), sì (巳), wǔ (午), wèi (未), shēn (申), yǒu (酉), xū (戌), hài (亥).

    12 chi ở tiếng Hoa có chua thêm tiếng Việt nay được dùng trong thế giới Anh ngữ là: 1. Zi (Tí) 2. Chou (Sửu) 3. Yin (Dần) 4. Mao (Mão) 5. Chen (Thìn) 6. Si (Tị) 7. Wu (Ngọ) 8. Wei (Mùi) 9. Shen (Thân) 10. You (Dậu) 11. Xu (Tuất) 12. Hai (Hợi).

    Từ nguồn tư liệu trên, “năm Canh Tý sẽ được dịch là ‘in the Year of Geng Zi’

    Đà nẵng, 9/1/2020

    Thầy Nguyễn Phước Vĩnh Cố

    Nhóm Nghiên cứu ngôn ngữ, Văn Hóa và Dịch thuật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Con Ngan Tiếng Anh Là Gì?
  • Tên Chó Tiếng Anh Hay Nhất Thế Giới
  • Ý Nghĩa Đằng Sau “chuyện Con Mèo Dạy Hải Âu Bay” Của Luis Sepúlveda
  • Chuyện Con Mèo Dạy Hải Âu Bay = The Story Of A Seagull And The Cat Who Taught Her To Fly / Luis Sepúlveda ; Phương Huyên Dịch; Minh Hoạ: Bút Chì.
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Miêu Tả Con Mèo Bằng Tiếng Anh
  • Mèo Anh Lông Ngắn Tên Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Phân Biệt Mèo Aln Và Mèo Scottish
  • Mèo Tai Cụp Scottish Fold Vs Mèo Anh Lông Ngắn: Con Nào Mới Là Crush Quốc Dân
  • Mèo Mỹ Lông Ngắn Giá Bao Nhiêu Tiền? Cách Phân Biệt Với Mèo Aln
  • Mèo Anh Lông Ngắn Archives
  • Bảng Giá Mèo Anh Lông Dài
  • Mèo Anh Lông Ngắn là một trong những giống mèo phả hệ đầu tiên của Anh, ít nhất là một trăm năm và là một trong những giống mèo phổ biến nhất ở Anh. Chúng được coi là những chú mèo sống ở đường phố cổ của Anh, tổ tiên của chúng đã đến với những người La Mã giữa thế kỷ thứ nhất và thứ tư, và được lai với mèo bản địa hoang dã. Sau đó, chúng lại được lai với giống mèo Ba Tư để cải thiện bộ lông dày hơn.

    Màu lông phổ biến của giống mèo này gồm có: xám xanh, lilac và color point. Ngoài ra còn 1 số màu đặc biệt khác như: tabby, cream, silver, golden.

    “Nước Anh” dễ bị lẫn giữa các từ như The UK, England, Britain hay Great Britain.

    The UK

    The UK (hay nước Anh thống nhất) là một quốc gia độc lập và London và thủ đô. Tên đầy đủ là The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland (nước Anh thống nhất và Bắc Ai-Len). The UK bao gồm 4 tiểu vùng là England (nước Anh), Wales (xứ Wale), Scotland và Northern Ireland (Bắc Ai-Len).

    Nước Anh thống nhất được thành lập năm 1801 khi Great Britain (Vương quốc Anh) và Vương quốc Ai-Len hợp lại làm một quốc gia độc lập. Vào những năm 1920, Nam Ai-Len đã giành được độc lập, vì vậy tên chính thức chỉ còn lại là nước Anh thống nhất và Bắc Ai-Len.

    England

    England (gọi đơn giản là nước Anh) không phải một quốc gia độc lập mà là một tiểu vùng hay một trong 4 phần của The UK. Đối với nhiều người Mỹ, để đơn giản hóa, họ coi The UK bằng nghĩa với The USA, trong khi England, Wales, Scotland và Northern Ireland là các bang.

    Trên bản đồ, England là phần phía nam của nước Anh thống nhất. Một số thành phố nổi tiếng của England như London, Manchester, Birmingham, Liverpool, Bristol. Trong khi đó một số thành phố nổi tiếng của xứ Wale bao gồm Cardiff, Swansea, Newport và địa danh nổi tiếng của Scotland như Edinburgh, Glasgow, Perth.

    Great Britain

    Great Britain thường được gọi tắt là Britain và đều không phải tên một quốc gia, mà là tên một hòn đảo. Great Britain là hòn đảo lớn nhất của nước Anh, bao gồm England, Scotland và Wales. Trên bản đồ, Great Britain nằm ở Tây Bắc của Pháp và phía Đông Ai-Len.

    Diện tích của hòn đảo Great Britain khoảng 209.000 km2. Scotland và xứ Wale không phải là các quốc gia độc lập nhưng có quyền tự chủ về chính trị.

    Ai-Len

    Northern Ireland (chiếm một phần sáu lãnh thổ về phía bắc của quần đảo Ai-Len) thuộc quyền quản lý của nước Anh thống nhất. Còn năm phần sáu lãnh thổ về phía nam là một quốc gia độc lập, có tên Cộng hòa Ai-Len (The Republic of Ireland).

    Trong từ điển cambridge cũng có viết Brishtish có nghĩa là belonging to or relating to the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland or its people . Vậy nên có lẽ phải dịch là mèo vương quốc anh thì đúng hơn vì loại mèo này đại diện cho khối các nước chứ không chỉ là nước Anh . tuy nhiên nếu gọi như vậy thì sẽ rất là dài và chúng ta thường rút ngắn lại là mèo anh lông ngắn hay mèo aln là tắt nhất .

    Hi vọng qua bài viết các bạn đã hiểu rõ hơn về tên gọi bằng tiếng anh của giống mèo Anh lông ngắn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chăm Sóc Mèo Anh Lông Ngắn Và Mèo Anh Lông Dài
  • Đặc Điểm Nhận Biết Và Cách Nuôi Mèo Anh Lông Dài
  • Mèo Anh Lông Ngắn & Lông Dài Archives
  • Cách Nuôi Mèo Anh Lông Ngắn
  • 3 Cách Để Chọn Mua Một Chú Mèo Anh Lông Ngắn Giá Tốt
  • Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 8 Mẹo Chơi Game Adorable Home Siêu Hot
  • Bị Rận Mèo Đốt Thì Bôi Thuốc Gì Là Hiệu Quả Nhất
  • Bị Bọ Chét Cắn Phải Làm Gì? Cách Phòng Tránh Bọ Chét Cắn Hiệu Quả Nhất
  • Ngộ Độc Thuốc Trị Bọ Chét Và Ve Ở Mèo
  • Bài 62: Viêm Da Do Bọ Chét
  • Những người đánh giá Sách Đỏ IUCN cho các loài và thành viên của Nhóm Chuyên gia thú họ Mèo không công nhận bất kỳ phân loài báo đốm nào là hợp lệ.

    IUCN Red List assessors for the species and members of the Cat Specialist Group do not recognize any jaguar subspecies as valid.

    WikiMatrix

    Năm 2012, Google thông báo họ đã có một giải thuật “học sâu” xem được video trên YouTube và lấy dữ liệu từ 16,000 máy tính trong một tháng, và máy tính đã học một cách độc lập các khái niệm “người” và “mèo” chỉ bằng việc xem các videos.

    In 2012, Google announced that they had a deep learning algorithm watch YouTube videos and crunched the data on 16,000 computers for a month, and the computer independently learned about concepts such as people and cats just by watching the videos.

    ted2019

    Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

    The only living things found on the ship were a dog and a cat.

    WikiMatrix

    Oscar was also the subject of Dosa’s 2010 book, Making Rounds With Oscar: The Extraordinary Gift of an Ordinary Cat.

    WikiMatrix

    Butch là một chú mèo đen cũng thường xuyên có ý đồ ăn thịt Jerry.

    Butch is a black, cigar-smoking cat who also wants to eat Jerry.

    WikiMatrix

    Trong một tuyên bố với báo chí về cái chết của India, người phát ngôn của Đệ nhất phu nhân lưu ý rằng gia đình đã vô cùng đau buồn trước cái chết của con mèo của họ, và tiếp tục nói rằng India là một thành viên yêu quý của gia đình Bush trong gần hai thập kỷ và nó sẽ rất được nhớ đến. ^ a ă â b “’First Feline’ India dead at 18”.

    In a statement to the pss regarding India’s death, a spokesperson for First Lady noted that the family was deeply saddened by their cat’s death, and went on to say India was a beloved member of the Bush family for almost two decades.

    WikiMatrix

    Đó là con mèo!

    That’s a cat!

    OpenSubtitles2018.v3

    Con đó tao sẽ không chuyển giao cho hai thằng mèo đen chúng mày.

    The one I would never give up to two niggas like y’all?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi vẫn còn cùng làm việc trong phim Lost, Grace và Somerhalder nhận nuôi một chú mèo được đặt tên Roo sau khi họ tìm thấy chú “đang chết dần, chết mòn” ở khu rừng trên phim trường.

    While still working on Lost, Grace and Ian Somerhalder adopted a feral cat named Roo which they found “literally dying” in the jungle on the set.

    WikiMatrix

    (Châm-ngôn 14:10) Bạn có thấy một con chim, con chó hoặc con mèo nhìn thấy chính mình trong gương và rồi mổ, gầm gừ hoặc tấn công không?

    (Proverbs 14:10) Have you watched a bird, dog, or cat look into a mirror and then peck, growl, or attack?

    jw2019

    Nhưng tôi vẫn không tài nào làm bà cô yêu mèo nổi.

    You still went with the cat lady.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nuôi mèo sẽ làm cho bạn ít bị đột quỵ hơn

    Fewer strokes among cat owners

    EVBNews

    Trong thời gian sau, một chủ tivi, Happy Chapman, đã được cho biết con mèo của mình “Persnikitty” đã được phỏng vấn như được cho là một người anh vui vẻ, nhưng anh thực sự ghen tị với người trai của anh, Walter J. Chapman, phóng viên tin tức, và muốn đánh lừa anh bằng sự khôn ngoan thành công bởi trình diễn trên TV show Ngày vui New York.

    In reality he is allergic to cats, jealous of his brother Walter J. Chapman, a news reporter, and destined to be more successful by performing on TV show Good Day New York.

    WikiMatrix

    Xong cái trò mèo này, tôi muốn cô ta đến đây ngay.

    I want her here when she’s done with this stunt.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tất cả các thành viên của họ Mèo đều nhạy cảm với FVR; trên thực tế, FHV-1 đã gây ra viêm não gây tử vong ở sư tử ở Đức.

    All members of the Felidae family are susceptible to FVR; in fact, FHV-1 has caused a fatal encephalitis in lions in Germany.

    WikiMatrix

    Nàng đứng bên cửa sổ nhìn về phía con mèo lông xám đang leo trên bờ rào màu xám trong cái sân sau xám ngắt .

    She stood by the window and looked out with little interest at a gray cat walking along a gray fence in a gray back yard .

    EVBNews

    Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.

    All you need is an Internet connection and a funny cat.

    ted2019

    Chỉ biết hắn có con mèo tên Henry.

    I do know that he has a kitty named Henry.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một trong những điều nổi bật nhất về những chú mèo này là những đốm tối tương phản.

    One of the most striking things about these cats is the dark contrasting spots.

    WikiMatrix

    ” Tôi hoàn toàn quên bạn không thích mèo.

    ‘I quite forgot you didn’t like cats.’

    QED

    Cuộc nghiên cứu cho thấy việc nuôi mèo cho nhiều lợi ích lâu dài , bao gồm lợi ích bảo vệ tim mạch .

    Research has shown the long-term benefits of owning a cat include protection for your heart .

    EVBNews

    Anh ấy muốn anh đi cứu lũ mèo ở trên cây

    He wants me to save his cat from trees

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe như nước tiểu mèo.

    You want more?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng cũng có thể được huấn luyện khi còn là một con chó con để hòa nhập với các loài động vật khác, bao gồm cả mèo và chim.

    They can also be taught as puppies to get along with other animals, including cats and birds.

    WikiMatrix

    Theo tao ra đây chỉ để rít lên…” “Cháu ném một quyển sách vào mèo của ta đấy à?”

    “Following me out here just to hiss—”” “”Did you throw a book at my cat?”””

    Literature

    --- Bài cũ hơn ---

  • Yêu Quái Ở Nhật Bản (Kì 2)|Kênh Du Lịch Locobee
  • Mèo Munchkin Chân Ngắn – Yêu Từ Cái Nhìn Đầu Tiên
  • Tìm Hiểu Về Giống Mèo Chân Ngắn
  • Mách Sen Cách Làm Thế Nào Để Mèo Yêu Mình Hơn?
  • Mèo Có Yêu Thương Con Người?
  • Mèo Đen Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Ý Nghĩa Của Mèo Mun Đen
  • Mụn Trứng Cá Ở Mèo
  • Mụn Trứng Cá Trên Da Chó Mèo
  • Mụn Trứng Cá Ở Mèo: Gây Mất Thẩm Mỹ Và Khó Chịu Cho Mèo Cưng
  • Nguy Hiểm Tiềm Ẩn Từ Những Vết Sưng Trên Da Của Mèo
  • Butch là một chú mèo đen cũng thường xuyên có ý đồ ăn thịt Jerry.

    Butch is a black, cigar-smoking cat who also wants to eat Jerry.

    WikiMatrix

    Con đó tao sẽ không chuyển giao cho hai thằng mèo đen chúng mày.

    The one I would never give up to two niggas like y’all?

    OpenSubtitles2018.v3

    Con mèo đen chạy nhanh thế.

    The black cat is running fast.

    Tatoeba-2020.08

    Bây giờ hoặc không bao giờ, Mèo Đen.

    It’s now or never, Bobcat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mèo Đen, cô chỉ có 6 phút để hành động

    Bobcat, your train’s six minutes out.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy con mèo đen… cô gái đen là…

    So our negro… our black…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mèo đen chạy ngang qua lối đi là điềm gở

    A black cat crossing your path means bad luck

    jw2019

    Maggie… con mèo đen của cậu chắn đường mình

    Maggie… your black cat is crossing my path

    opensubtitles2

    Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.

    I don’t believe black cats cause bad luck.

    Tatoeba-2020.08

    Cô có thể đội lốt một bé gái hay một con mèo đen.

    She can take the form of a p-pubescent girl or a black cat.

    WikiMatrix

    Một con mèo đen đi qua chúng ta, và rồi 1 con nữa.

    A black cat went past us then another just like it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Maggie… con mèo đen của cậu chắn đường mình.

    Maggie… your black cat is crossing my path.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.

    I don’t believe that black cats cause bad luck.

    tatoeba

    Rừng mưa Aberdares um tùm cũng là nhà của mèo rừng đen và giống mèo vàng châu Phi màu đen.

    The brooding Aberdares rain forest is also home to a black serval and a black race of the African golden cat.

    Literature

    Đó là đốt xương thứ chín… trong cái đuôi của một con mèo đen… bảo đảm đem lại may mắn cho mày tối nay.

    It’s the ninth bone from the tail of a black cat… guaranteed to bring you luck tonight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một câu châm ngôn xưa nói rằng thật khó để tìm mèo đen trong một căn phòng tối, nhất là khi chẳng có con mèo nào.

    There is an ancient proverb that says it’s very difficult to find a black cat in a dark room, especially when there is no cat.

    ted2019

    Mèo trắng Nga, Mèo đen Nga và Mèo đốm Nga là các giống mèo được tạo ra vào năm 1971, có nguồn gốc từ Mèo Xanh Nga.

    The Russian White, Russian Black, and Russian Tabby are breeds of cat created in 1971, derived from the Russian Blue.

    WikiMatrix

    HQ-2: HQ-1 nâng cấp với khả năng ECCM thêm nữa để chống lại System-13 ECM trên những chiếc U-2 do Phi đội Mèo Đen của Đài Loan sử dụng.

    HQ-2: Upgraded HQ-1 with additional ECCM capability to counter the System-13 ECM aboard U-2s flown by Republic of China Air Force Black Cat Squadron.

    WikiMatrix

    Bộ phim sử dụng một số quy ước trong các câu chuyện cổ tích như cộng sự mèo đen, việc Kiki dùng chổi để bay và chiếc váy đen.

    The film incorporates some conventions from fairy-tales such as a black cat companion for Kiki, Kiki’s use of a broom for flight, and her black dress.

    WikiMatrix

    Howard đẩy Ki ngã xuống và bị đuổi khỏi sân, và Ki chuyển đổi quả penalty của mình để cung cấp cho Mèo Đen một chiến thắng quan trọng.

    Howard brought Ki down and was sent off, and Ki converted the penalty kick himself to give the Black Cats a vital win.

    WikiMatrix

    Nick Bakay trong vai Salem Saberhagen, một pháp sư “500 tuổi” bị biến thành con mèo đen biết nói bởi vì một âm mưu chiếm toàn thế giới trong quá khứ.

    Nick Bakay as Salem Saberhagen, a 500-year-old witch turned into a talking cat because of his plans to take over the world.

    WikiMatrix

    Là một cô bé sử dụng thương thuộc guild “Những chú mèo đen dưới đêm trăng tròn” – guild đầu tiên mà Kirito gia nhập – và đặc biệt thân thiết với Kirito.

    She was a member of “Moonlit Black Cats” which was the first guild Kirito joined.

    WikiMatrix

    Nhưng khi tàu khu trục Anh đến bắt tù binh, họ tìm thấy một kẻ sống sót không ngờ. Một chú mèo đen trắng đang ôm lấy một tấm ván nổi.

    But when a British destroyer came to collect the prisoners, they found an unexpected survivor – a black and white cat clinging to a floating plank.

    ted2019

    Trung bình mèo chân đen di chuyển 8 km (5,0 mi) mỗi đêm để đi săn mồi.

    On average, an adult animal travels 8 km (5.0 mi) per night in search of py.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mèo Munchkin Là Gì? Lịch Sử Của Mèo Munchkin
  • Mang Bộ Dạng ‘Mèo Méo Meo‘ Đi Thi Tài Năng, Trần Đức Bo Nhận Về Loạt Nhận Xét ‘Muối Mặt‘
  • Mèo Méo Meo Mèo Meo Roblox Id
  • #### Đức Bo Roblox Id
  • Mèo Lilac Scottish Fold (15 Ảnh): Đặc Điểm Màu Sắc, Đặc Điểm Giống, Nội Dung
  • Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bài23 Em Thích Con Mèo Này.
  • Gấu Mèo Mỹ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp 10 Bài Hát Tiếng Anh Cho Trẻ 3 Tuổi Hay Nhất
  • Nhạc Thiếu Nhi Tiếng Anh Vui Nhộn – Ca Nhạc Thiếu Nhi Tiếng Anh – Chú Mèo Con – Nhạc Thiếu Nhi.
  • Ulf mê diễn kịch câm, còn bánh nướng của Attila thì tuyệt cú mèo!

    * Ulf is into mime, Attila’s cupcakes are sublime. *

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo.

    Best I’ve ever seen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

    Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of glorious foot massage .

    EVBNews

    Tuyệt cú mèo!

    That’s amazing!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo!

    Wonderful!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo.

    Incredible.

    ted2019

    Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

    Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of a glorious foot massage .

    EVBNews

    Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

    It’s a cooler- looking chicken.

    QED

    tuyệt cú mèo!

    Just peachy!

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy tối nay anh thích chơi với cú mèo hơn?

    So you`re gonna be busy tonight with the owls then, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo.

    Delicious.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở đây toàn những thứ kỳ dị tuyệt cú mèo!

    All these awesome freakazoids!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo!

    Awesome!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi gửi email hỏi anh ta cảm thấy sao, anh ta trả lời: “Tuyệt cú mèo!”

    I emailed him and asked him how it felt, and he said, “It felt delicious.”

    ted2019

    (Tiếng cười) Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

    (Laughter) It’s a coolerlooking chicken.

    ted2019

    ” Tuyệt cú mèo!

    ” Cool, this is awesome.

    QED

    Đừng đứng đấy mà nhìn như cú mèo nữa.

    Why are you staring like a frog?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo.

    Awesome.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo!

    Just peachy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo.

    It’s awesome.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuyệt cú mèo!

    This is awesome.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cú mèo cát được tìm thấy ở phía tây xích đạo và trung tâm châu Phi và có sự phân bố khá rải rác.

    The sandy scops owl is found in equatorial west and central Africa and has a rather scattered distribution.

    WikiMatrix

    12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

    12 But you must not eat these: the eagle, the ospy, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đồ Chơi Mèo Tom & Angela Biết Nói
  • Bạn Có Biết Mèo Đẻ Bao Nhiêu Con Một Lứa?
  • Chụp Ảnh Mèo: Kỹ Thuật Catchlight Và Các Thủ Thuật Khác Để Chụp Ảnh Chân Dung Mèo Đáng Yêu
  • Bạn Có Biết Mèo 1 Năm Đẻ Mấy Lứa? Lứa Bao Nhiêu Con?
  • Mèo Đẻ Mấy Lứa Một Năm? Có Nên Để Mèo Đẻ Tự Do Không?
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100